Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spathaceously
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Một cách rộng rãi
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
In a spathaceous manner.
Nguồn gốc
(etymology)
spathaceous
+
-ly
Ví dụ
In
addition
,
in
both
species
the
flowers
are
bilaterally
symmetric
with
the
two
sepals
spathaceously
fused
in
the
adaxial
position
,
opposite
the
floral
bract
[…]
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
anchamente
Một cách rộng rãi
AI
1
Một cách rộng rãi
1
Một cách rộng rãi
1
Một cách rộng rãi