Dịch

spandex

C1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sợi tổng hợp có độ đàn hồidanh từkhông đếm được (uncountable)A synthetic fibre known for its exceptional elasticity.
  2. Quần áo làm từ sợi spandexdanh từkhông đếm được (uncountable)Clothing made from such material.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. spandexDạng gốc (base form)
  2. spandexesSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • .Các tay đua xe đạp đang mặc quần đùi làm từ spandex.
  • .Nó được làm từ polyester và spandex.
  • Spider-Man Willem " ."Sẽ không phải là Người Nhện nếu thiếu một kẻ phản diện kỳ ảo, và diễn viên kỳ cựu Willem Dafoe đã mặc bộ đồ spandex đó để vào vai 'Yêu tinh Xanh' cuồng quyền lực.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc spandex

AI