Nghĩa chính
- Có màu nâu hoặc hạt dẻ sáng trongtính từOf a bright clear brown or chestnut colour.
- Mang hoa trên spadix; tương tự như spadixtính từBearing flowers on a spadix; of similar to a spadix.
Đồng nghĩa (synonym)
Đồng nghĩa
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhspadix