Dịch

spadiceous

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có màu nâu hoặc hạt dẻ sáng trongtính từOf a bright clear brown or chestnut colour.
  2. Mang hoa trên spadix; tương tự như spadixtính từBearing flowers on a spadix; of similar to a spadix.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhspadix

AI