Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
spacewards
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Về phía không gian
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
towards outer space
Nguồn gốc
(etymology)
space
+
-wards
Ví dụ
There's
nothing
to
do
but
attempt
the
Hail
Mary
pass
of
shipping
vast
loads
of
humanity
spacewards
in
the
hope
of
finding
more
hospitable
climes
elsewhere
in
the
galaxy
.
AI
1
Về phía không gian
1
Về phía không gian
1
Về phía không gian