sovkhoz
danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Nông trường quốc doanhdanh từA large, state-owned farm in the Soviet Union.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sovkhozDạng gốc (base form)
- sovkhozesSố nhiều (plural)
- sovkhozy (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
Ví dụ
- 15,300 (153 ²), (5,900 59 ² 1990.)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ngaсовхо́зsovxóz
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha