Nghĩa chính
- Tiền ổn định và không bị tăng giá hoặc giảm giá đột ngộtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Money which is stable and not subject to sudden appreciation or depreciation.
- Các loại tiền tệ dựa trên hoặc có thể quy đổi bằng vàngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Any currency which is based on or redeemable in gold.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sound moneyDạng gốc (base form)
- sound moneysSố nhiều (plural)