Nghĩa chính
- Mực; mực nangdanh từSquid; cuttlefish.
- Dùng trong các ví dụ để mô tả một người đang bối rối và không biết gì, tức là mờ mịtdanh từUsed in similes to describe someone who is confused and clueless, i.e., blur.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Mã Laisotong“squid”
Ví dụ
- , ( ).