Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Số lượng là 60, chẳng hạn như khoảng thời gian 60 nămdanh từA quantity of 60, such as a period of 60 years.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sossosDạng gốc (base form)
- sossoi (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
Số nhiều không theo quy tắc.
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Một phần mười neros và một phần sáu mươi saros – khoảng 110 ngày
- One tenth of a neros and one sixtieth of a saros – about 110 days.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Hy Lạp cổσῶσσοςsôssos
- từ tiếng Akkadšūšišūši“a unit of sixty”