sorted
B2tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Đã sắp xếp, được phân loạitính từkhông so sánh (not comparable)Put into some order by sorting.
- Ổn thỏa, đâu vào đấytính từkhông so sánh (not comparable)đi với outIn good order, under control.
- Xong rồi, ổn cả rồithán từA general expression of approval or completion
- Quá khứ và phân từ quá khứ của sortđộng từsimple past and past participle of sort
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đã sắp xếp
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| ill-sortedtính từ | tính từ | Không xứng đôi vừa lứa, cọc cạch |
| many-sorted logicdanh từ | danh từ | Logic hỗ trợ trực tiếp việc phân loại các thực thể thành các loại khác nhau |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Có đủ hàng
- không so sánh (not comparable)Có đủ hàng, có đủ thuốcIn possession of a sufficient supply, especially of narcotics.
Họ từ (word family)
cùng gốc sortedVí dụ
- danh sách số đã được sắp xếp
- .Tôi phải thu xếp cho cuộc sống của mình ổn thỏa.
- : ? : , !A: Cậu đã đặt vé tàu chưa? B: Rồi, xong xuôi cả rồi!