Dịch

sorted

B2tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)
UK/ˈsɔːtɪd/US/ˈsɔɹtɪd/AU/ˈsoːtəd/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Đã sắp xếp, được phân loạitính từkhông so sánh (not comparable)Put into some order by sorting.
  2. Ổn thỏa, đâu vào đấytính từkhông so sánh (not comparable)đi với outIn good order, under control.
  3. Xong rồi, ổn cả rồithán từA general expression of approval or completion
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của sortđộng từsimple past and past participle of sort

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Đã sắp xếp

Cụm từ (phrase)

ill-sortedtính từKhông xứng đôi vừa lứa, cọc cạch
many-sorted logicdanh từLogic hỗ trợ trực tiếp việc phân loại các thực thể thành các loại khác nhau

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Có đủ hàng
  1. không so sánh (not comparable)Có đủ hàng, có đủ thuốcIn possession of a sufficient supply, especially of narcotics.

Ví dụ

  • danh sách số đã được sắp xếp
  • .Tôi phải thu xếp cho cuộc sống của mình ổn thỏa.
  • : ? : , !A: Cậu đã đặt vé tàu chưa? B: Rồi, xong xuôi cả rồi!

AI