sooo
A2trạng từ (adverb)
Nghĩa chính
- Dạng kéo dài của sotrạng từkhông so sánh (not comparable)Elongated form of so.
Họ từ (word family)
cùng gốc soooVí dụ
- ; . : , .Kiểu đồ bạn trai này cực kỳ thoải mái; áo siêu rộng và chất vải dệt tổ ong rất lý tưởng cho những ngày se lạnh sắp tới. Tái bút: mua cả quần đùi nữa nhé.
- !!!Chuyện này đáng sợ quá đi mất!!!