Dịch

sooo

A2trạng từ (adverb)

Nghĩa chính

  1. Dạng kéo dài của sotrạng từkhông so sánh (not comparable)Elongated form of so.

Ví dụ

  • ; . : , .Kiểu đồ bạn trai này cực kỳ thoải mái; áo siêu rộng và chất vải dệt tổ ong rất lý tưởng cho những ngày se lạnh sắp tới. Tái bút: mua cả quần đùi nữa nhé.
  • !!!Chuyện này đáng sợ quá đi mất!!!

AI