Nghĩa chính
- Bản xônatdanh từA musical composition for one or a few instruments, one of which is frequently a piano, in three or four movements that vary in key and tempo.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sonataDạng gốc (base form)
- sonatasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sonata formdanh từ | danh từ | Hình thức âm nhạc cổ điển bao gồm một chương duy nhất được chia thành ba phần chính, trình bày, phát triển và tóm tắt, đôi khi theo sau là một coda |
| trio sonatadanh từ | danh từ | Một loại tác phẩm âm nhạc có hai phần du dương và âm trầm liên tục |
| cello sonata | Sonata cho đàn xe lô | |
| sonata-allegro formdanh từ | danh từ | Dạng sonata |
Họ từ (word family)
cùng gốc sonataNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Ýsonata
- từ tiếng Latinhsonāre“to make sound”
Cùng gốc (doublet)sounded
Ví dụ
- .Anh ấy đã chơi bản xônat của Liszt khi bị bịt mắt.
- ?Bạn có thể viết một bản xônat không?
- .Cô ấy đã chơi một bản xônat.