Dịch

someone's

đại từ (pronoun)từ viết tắt (contraction)

Nghĩa chính

  1. Trường hợp sở hữu của một ai đóđại từPossessive case of someone.
  2. Dạng rút gọn của someone + istừ viết tắtContraction of someone + is.
  3. Dạng rút gọn của someone + hastừ viết tắtContraction of someone + has.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Cụm từ (phrase)

save someone's lifeđộng từCứu sống ai đó
hurt someone's feelingsđộng từLàm tổn thương ai
of someone's lifecụm giới từLà người giỏi nhất, đáng chú ý nhất hoặc đáng nhớ nhất
up someone's asscụm giới từTò mò hoặc can thiệp vào công việc kinh doanh (hoạt động, cuộc sống) của ai đó đến mức gây khó chịu hoặc khó chịu cho họ
on someone's asscụm giới từNhanh chóng đuổi theo hoặc theo đuổi ai đó
in someone's waycụm giới từCản trở, chặn hoặc cản trở chuyển động hoặc tầm nhìn của ai đó
in someone's daycụm giới từĐồng nghĩa với in someone's time
eat someone's assđộng từThực hiện anilingus trên ai đó

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Khi bắt tay ai không được nắm chặt quá.
  • .Có ai đó đang hát.
  • .

AI