Dịch

sombrero

C2danh từ (noun)
UK/səmˈbɹɛɹ.əʊ/US/soʊmˈbɹɛɹ.oʊ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Là loại mũ có chóp hình nón hoặc hình trụ cao, vành hình đĩa, được thêu nhiều, làm bằng nỉ sang trọngdanh từA kind of hat with a high conical or cylindrical crown and a saucer-shaped brim, highly embroidered, made of plush felt.
  2. Thức uống hỗn hợp với rượu mùi cà phê và kemdanh từA mixed drink with coffee liqueur and cream.
  3. Chuỗi bốn đòn liên tiếpdanh từA series of four consecutive strikes.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sombreroDạng gốc (base form)
  2. sombrerosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

golden sombrerodanh từ"giải thưởng" bằng lời nói hài hước được trao cho người đánh bóng đã đánh bốn lần trong một trận đấu
Sombrero Channeldanh từ riêngKênh giữa phần phía bắc của nhóm Nicobar và phần phía nam ôm lấy Nicobar Lớn và Nhỏ
platinum sombrerodanh từ"giải thưởng" bằng lời nói hài hước được trao cho người đánh bóng đã đánh năm lần trong một trận đấu
titanium sombreroChưa có nghĩa

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Chiếc ô
  1. An umbrella.

Họ từ (word family)

cùng gốc sombrero

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Tây Ban Nhasombrero“hat”

Ví dụ

  • ` Pancho, .'
  • .
  • .

AI