Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Là loại mũ có chóp hình nón hoặc hình trụ cao, vành hình đĩa, được thêu nhiều, làm bằng nỉ sang trọngdanh từA kind of hat with a high conical or cylindrical crown and a saucer-shaped brim, highly embroidered, made of plush felt.
- Thức uống hỗn hợp với rượu mùi cà phê và kemdanh từA mixed drink with coffee liqueur and cream.
- Chuỗi bốn đòn liên tiếpdanh từA series of four consecutive strikes.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sombreroDạng gốc (base form)
- sombrerosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| golden sombrerodanh từ | danh từ | "giải thưởng" bằng lời nói hài hước được trao cho người đánh bóng đã đánh bốn lần trong một trận đấu |
| Sombrero Channeldanh từ riêng | danh từ riêng | Kênh giữa phần phía bắc của nhóm Nicobar và phần phía nam ôm lấy Nicobar Lớn và Nhỏ |
| platinum sombrerodanh từ | danh từ | "giải thưởng" bằng lời nói hài hước được trao cho người đánh bóng đã đánh năm lần trong một trận đấu |
| titanium sombrero | Chưa có nghĩa |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chiếc ô
- An umbrella.
Họ từ (word family)
cùng gốc sombreroNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Tây Ban Nhasombrero“hat”
Ví dụ
- ` Pancho, .'
- .
- .