soled
tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Có đế, có đóng đếtính từkhông so sánh (not comparable)Having a specified kind of sole.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hairy-soled conyratdanh từ | danh từ | Chuột thỏ |
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| hairy-soled conyratdanh từ | danh từ | Chuột thỏ |