Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
soiling
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự vấy bẩn; làm bẩn
danh từ
An act of making dirty.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
soiling
Dạng gốc
(base form)
soiling
s
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
An
important
task
for
any
detergent
is
to
remove
visible
soilings
.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
soiling
soil
Đất, đất trồng, thổ nhưỡng
danh từ, động từ
soil
ure
Vết nhơ
danh từ
non
soiling
Không gây bẩn
tính từ
anti
soiling
Ngăn ngừa bẩn
tính từ
AI
1
Sự vấy bẩn
1
Sự vấy bẩn
1
Sự vấy bẩn