Dịch

soi

C2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Hẻm nhỏ ở Thái Lan, ngõdanh từIn Thailand, a side-street branching off a major street; an alley or lane.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. soiDạng gốc (base form)
  2. soisSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

Soi NhụSoi Nhụ
khao soidanh từBún rộng
soi-disanttính từ, trạng từCủa một người: tự phong, tự xưng, có hàm ý giả tạo hoặc không trung thực

Họ từ (word family)

cùng gốc soi

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Tháiซอยsɔɔi

AI