Nghĩa chính
- Đài phun nước ngọtdanh từA soda fountain.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- soda fountDạng gốc (base form)
- soda fountsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| soda fountaindanh từ | danh từ | Quầy trong cửa hàng, tại đó nước ngọt, kem, v.v. được chuẩn bị và phục vụ |
| soda fountain chairdanh từ | danh từ | Loại ghế mà khách quen có thể ngồi ở quầy bán nước ngọt, thường có ghế tròn và lưng trang trí được làm từ các dải kim loại hẹp |