Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
socking
trạng từ
(adverb)
UK
/ˈ
s
ɒ
.
k
ɪ
ŋ
/
US
/ˈ
s
ɔ.
k
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Hết sức; rất
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Very, extremely.
Ví dụ
At
the
time
of
this
photo
,
Royal
Marine
Gunner
Bryan
Gasson
is
pretty
much
dead
center
in
this
photo
,
and
yes
,
that
means
HE
IS
LITERALLY
INSIDE
THAT
SOCKING
GREAT
FIREBALL
as
the
magazines
detonate
.
AI
1
Hết sức
1
Hết sức
1
Hết sức