Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
socioeconomic status
danh từ
(noun)
US
/
s
oʊ
ˌ
s
i
ˌ
oʊ
ˌɛ
k
ə
ˈ
n
ɑ
m
ɪ
k
ˈ
s
t
eɪ
t
.
ə
s
/
Nghĩa chính
1
Địa vị kinh tế-xã hội
danh từ
a person's social and economic position in society
Ví dụ
Education
often
has
a
lasting
effect
on
a
family's
socioeconomic
status
.
Giáo dục thường có ảnh hưởng lâu dài đến địa vị kinh tế-xã hội của một gia đình.
AI
1
Địa vị kinh tế-xã hội
1
Địa vị kinh tế-xã hội
1
Địa vị kinh tế-xã hội