Dịch

socially responsible

tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có trách nhiệm xã hộitính từacting with concern for society
  2. Đạo đức xã hộitính từethical toward social issues

Ví dụ

  • .Công ty có trách nhiệm xã hội trong hoạt động của mình.
  • .Đầu tư có trách nhiệm xã hội tránh các ngành gây hại.

AI