Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
socially responsible
tính từ
(adjective)
US
/ˈ
s
oʊ
ʃ
ə
l
i
ɹ
ɪ
ˈ
s
p
ɑ
n
.
s
ə
.
b
ə
l
/
Nghĩa chính
1
Có trách nhiệm xã hội
tính từ
acting with concern for society
2
Đạo đức xã hội
tính từ
ethical toward social issues
Ví dụ
The
company
is
socially
responsible
in
its
operations
.
Công ty có trách nhiệm xã hội trong hoạt động của mình.
Socially
responsible
investing
avoids
harmful
industries
.
Đầu tư có trách nhiệm xã hội tránh các ngành gây hại.
AI
1
Có trách nhiệm xã hội
2
Đạo đức xã hội
1
Có trách nhiệm xã hội
2
Đạo đức xã hội
1
Có trách nhiệm xã hội
2
Đạo đức xã hội