Dịch

socialist realism

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Sự lý tưởng hóa của chủ nghĩa Stalin về chế độ độc tài vô sản được áp dụng vào nghệ thuật sử dụng các kỹ thuật hiện thực để thể hiện cuộc đấu tranh vì chủ nghĩa xã hội một cách tích cực và lạc quandanh từkhông đếm được (uncountable)A Stalinist idealization of the dictatorship of the proletariat applied to art that used realistic techniques to show the struggle for socialism in a positive and optimistic manner.

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

Ví dụ

  • , , .
  • 1930 .

AI