Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
social setting
danh từ
(noun)
US
/ˈ
s
oʊ
.
ʃ
ə
l
ˈ
s
ɛ
t
ɪ
ŋ
/
Nghĩa chính
1
Bối cảnh xã hội, môi trường xã hội
danh từ
the environment where people interact socially
Ví dụ
The
conference
provided
a
lively
social
setting
for
networking
.
Hội nghị tạo ra bối cảnh xã hội sôi động để giao lưu.
AI
1
Bối cảnh xã hội
1
Bối cảnh xã hội
1
Bối cảnh xã hội