Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
social consequences
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
əʊ
.
ʃ
ə
l
ˈ
k
ɒ
n
.
s
ɪ
.
k
w
ɛ
n
.
s
ɪ
z
/
US
/ˈ
s
oʊ
.
ʃ
ə
l
ˈ
k
ɑ
n
.
s
ɪ
.
k
w
ɛ
n
.
s
ɪ
z
/
Nghĩa chính
1
Hậu quả xã hội, tác động xã hội
danh từ
results that affect society or communities
Ví dụ
The
new
law
will
have
significant
social
consequences
.
Luật mới sẽ gây ra những hậu quả xã hội đáng kể.
AI
1
Hậu quả xã hội
1
Hậu quả xã hội
1
Hậu quả xã hội