Dịch

social conflict

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Xung đột xã hội, tranh chấp xã hộidanh từdispute arising from societal differences

Cụm từ (phrase)

social conflict paradigmdanh từLý thuyết theo đó xã hội dựa trên xung đột và thay đổi phát sinh từ sự bất bình đẳng

Ví dụ

  • Bất bình đẳng kinh tế thường gây ra xung đột xã hội

AI