Nghĩa chính
- Xung đột xã hội, tranh chấp xã hộidanh từdispute arising from societal differences
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| social conflict paradigmdanh từ | danh từ | Lý thuyết theo đó xã hội dựa trên xung đột và thay đổi phát sinh từ sự bất bình đẳng |
Ví dụ
- Bất bình đẳng kinh tế thường gây ra xung đột xã hội