Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
soberer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Một cái gì đó làm cho một người tỉnh táo
danh từ
Something that makes a person sober.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
soberer
Dạng gốc
(base form)
soberer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
sober
+
-er
Ví dụ
[…]
love
is
an
intoxicant
,
marriage
the
most
effective
of
soberers
.
I
was
once
very
mischievous
—
I
am
not
so
now
,
age
is
a
sad
soberer
of
frolic
fancies
[…]
AI
1
Một cái gì đó làm cho một người tỉnh táo
1
Một cái gì đó làm cho một người tỉnh táo
1
Một cái gì đó làm cho một người tỉnh táo