Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Tiết kiệm một cách keo kiệt; tích trữđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To save in a miserly manner; to hoard.
- Cũng theo sau là: đi với đầu cúi xuống; đi với tư thế khom lưngđộng từnội động từ (intransitive)Also followed by along: to walk with one's head down; to walk with a stoop.
- Nằm yên lặng và ấm cúng; nép vào, ôm ấpđộng từnội động từ (intransitive)To lie quiet and snug; to nestle, to snuggle.
- Là người tham lam, keo kiệt; một kẻ keo kiệtdanh từnội động từ (intransitive)A greedy, stingy person; a miser.
Họ từ (word family)
cùng gốc snudgeTừ liên quan (related word)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người không trung thực và lén lút
- nội động từ (intransitive)A dishonest and sneaky person.
Ví dụ
- […] ' , Gripe-me-now. […] [] ' ; Review's ill-favour'd , ; […]