Dịch

snudge

động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Tiết kiệm một cách keo kiệt; tích trữđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To save in a miserly manner; to hoard.
  2. Cũng theo sau là: đi với đầu cúi xuống; đi với tư thế khom lưngđộng từnội động từ (intransitive)Also followed by along: to walk with one's head down; to walk with a stoop.
  3. Nằm yên lặng và ấm cúng; nép vào, ôm ấpđộng từnội động từ (intransitive)To lie quiet and snug; to nestle, to snuggle.
  4. Là người tham lam, keo kiệt; một kẻ keo kiệtdanh từnội động từ (intransitive)A greedy, stingy person; a miser.

Họ từ (word family)

cùng gốc snudge
Từ liên quan (related word)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người không trung thực và lén lút
  1. nội động từ (intransitive)A dishonest and sneaky person.

Ví dụ

  • […] ' , Gripe-me-now. […] [] ' ; Review's ill-favour'd , ; […]

AI