Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snowshoer
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Người đi qua tuyết mang giày tuyết
danh từ
One who traverses snow wearing snowshoes.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snowshoer
Dạng gốc
(base form)
snowshoer
s
Số nhiều
(plural)
Nguồn gốc
(etymology)
snowshoe
+
-er
Ví dụ
Where
downhill
skiers
have
slopes
illuminated
by
flood
lamps
to
boost
their
vertical
mileage
,
snowshoers
and
cross-country
skiers
rely
on
moonshine
.
AI
1
Người đi qua tuyết mang giày tuyết
1
Người đi qua tuyết mang giày tuyết
1
Người đi qua tuyết mang giày tuyết