Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
snowball in hell
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
n
əʊ
b
ɔː
l
ɪ
n
ˈ
h
ɛ
l
/
US
/ˈ
s
n
oʊ
b
ɔ
l
ɪ
n
ˈ
h
ɛ
l
/
Nghĩa chính
1
Một cái gì đó đã bị tiêu diệt
danh từ
Something that is doomed.
Dạng từ
(word form)
theo quy tắc
(regular)
snowball in hell
Dạng gốc
(base form)
snowball
s in hell
Số nhiều
(plural)
Ví dụ
Any
hopes
for
a
party
plank
for
gay
rights
will
have
its
chances
greatly
boosted
by
a
victory
in
Santa
Clara
County
.
With
a
defeat
,
these
hopes
will
become
the
proverbial
snowball
in
hell
.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
snowball's chance in hell
AI
1
Một cái gì đó đã bị tiêu diệt
1
Một cái gì đó đã bị tiêu diệt
1
Một cái gì đó đã bị tiêu diệt