Dịch

snorkeling

B1danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Môn lặn ống thở, việc lặn ống thởdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of swimming using a snorkel.

Cụm từ (phrase)

bog snorkelingdanh từMôn thể thao không chính thức trong đó các đối thủ chạy đua qua đầm lầy than bùn chứa đầy nước trong khi đeo ống thở và chân chèo

Ví dụ

  • ?Bạn có đi lặn ống thở không?
  • .Lặn ống thở là một môn thể thao thú vị.
  • .Tôi thích lặn ống thở ở Algeria.

AI