snorkeling
B1danh từ (noun)
Nghĩa chính
- Môn lặn ống thở, việc lặn ống thởdanh từkhông đếm được (uncountable)The act of swimming using a snorkel.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bog snorkelingdanh từ | danh từ | Môn thể thao không chính thức trong đó các đối thủ chạy đua qua đầm lầy than bùn chứa đầy nước trong khi đeo ống thở và chân chèo |
Ví dụ
- ?Bạn có đi lặn ống thở không?
- .Lặn ống thở là một môn thể thao thú vị.
- .Tôi thích lặn ống thở ở Algeria.
Họ từ (word family)
cùng gốc snorkelingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha