Dịch

snood

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Dải băng hoặc ruy băng để giữ tóc cố định, bao gồm cả băng đô trước đây được các phụ nữ trẻ chưa lập gia đình đeo ở Scotland và miền bắc nước Anhdanh từA band or ribbon for keeping the hair in place, including the hair-band formerly worn in Scotland and northern England by young unmarried women.
  2. Chiếc mũ chụp tóc nhỏ hoặc mũ lưỡi trai được phụ nữ đội để giữ tóc đúng vị trídanh từA small hairnet or cap worn by women to keep their hair in place.
  3. Vạt da đỏ cương cứng trên mỏ của một con gà tây đựcdanh từThe flap of erectile red skin on the beak of a male turkey.
  4. Giữ tóc đúng vị trí bằng dây buộcđộng từTo keep the hair in place with a snood.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snoodNguyên thể (infinitive)
  2. snoodsSố nhiều (plural)
  3. snoodedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snoodingPhân từ I (present participle)

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 2
Sợi dây ngắn bằng lông ngựa
  1. Sợi dây ngắn bằng lông ngựa, ruột, sợi đơn, v.v., qua đó lưỡi câu được gắn vào một sợi dây dài hơn (và thường nặng hơn); một cái mùiA short line of horsehair, gut, monofilament, etc., by which a fishhook is attached to a longer (and usually heavier) line; a snell.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisnod
  2. từ tiếng Anh cổsnōd“headdress, fillet, snood”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*snōdu

Ví dụ

  • “ [...] .”
  • / , .
  • . , .

AI