Dịch

snib

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Chốt hoặc chốt cho cửa ra vào, cửa sổ, v.vdanh từA latch or fastening for a door, window etc.
  2. Đóng then, cài then, cài chốtđộng từngoại động từ (transitive)To latch (a door, window, etc.).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snibNguyên thể (infinitive)
  2. snibsSố nhiều (plural)
  3. snibbedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snibbingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Lời khiển trách
  1. Lời khiển trách; một sự lạnh nhạtA reprimand; a snub.

Ví dụ

  • . .
  • - strain'd
  • . . . .

AI