Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Chốt hoặc chốt cho cửa ra vào, cửa sổ, v.vdanh từA latch or fastening for a door, window etc.
- Đóng then, cài then, cài chốtđộng từngoại động từ (transitive)To latch (a door, window, etc.).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Lời khiển trách
- Lời khiển trách; một sự lạnh nhạtA reprimand; a snub.
Họ từ (word family)
cùng gốc snibVí dụ
- . .
- - strain'd
- . . . .