Dịch

snelly

trạng từ (adverb)
/ˈsnɛli/

Nghĩa chính

  1. Nhanh; sắc nét; sâu sắc; lạnh lùngtrạng từquickly; sharply; acutely; coldly
  2. Sắc nét; nghiêm khắc; chua chát; cộc lốctrạng từsharply; severely; tartly; curtly

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisnelly
  2. từ tiếng Anh cổsnellīċe“rapidly, quickly, with activity”

Ví dụ

  • .

AI