snell
C2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Nhanh nhẹn, lanh lợitính từQuick, smart; sharp, active, brisk or nimble; lively.
- Nhanh trí, thông minhtính từQuick-witted; clever.
- Sợi dây cước (để buộc lưỡi câu)danh từA short line of horsehair, gut, monofilament, etc., by which a fishhook or lure is attached to a longer (and usually heavier) line.
- Buộc lưỡi câuđộng từTo tie a hook to the end of a fishing line with a snell knot.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snellNguyên thể (infinitive)
- snellsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- snelledQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- snellingPhân từ I (present participle)
- snellerSo sánh hơn (comparative)
- more snellSo sánh hơn (comparative)
- most snellSo sánh nhất (superlative)
- snellestSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Snell's lawdanh từ | danh từ | Định luật rằng, đối với một tia tới trên mặt phân cách của hai môi trường, sin của góc tới nhân với chiết suất của môi trường thứ nhất bằng sin của góc khúc xạ nhân với chiết suất của môi trường thứ hai |
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Khắc nghiệt
- Khắc nghiệt, buốt giáHarsh, severe, or stinging.
Họ từ (word family)
cùng gốc snellTừ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisnell“quick, fast”
- từ tiếng Anh cổsnell
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*snell
Ví dụ
- , , .Amos là một người đàn ông dẻo dai, nhạy bén và nhanh nhẹn.
- .Anh ấy buộc những sợi dây cước mồi mới và chèo thuyền ra lại dòng chảy.
- ?Bạn có thể chỉ cho tôi cách buộc lưỡi câu không?