Nghĩa chính
- Hành động giậtdanh từThe act by which something is snatched.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- snatchingDạng gốc (base form)
- snatchingsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cap snatchingdanh từ | danh từ | Loại bỏ phần đầu của chuỗi RNA của tế bào chủ để đóng vai trò là đầu 5' của mRNA của virus |
| baby snatchingdanh từ | danh từ | Vụ bắt cóc một em bé |
| purse snatchingdanh từ | danh từ | Hành động hoặc hành vi trộm túi xách, thường là từ một người phụ nữ mang nó |
Họ từ (word family)
cùng gốc snatchingNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ba vụ giật túi xách trong công viên đã được báo cáo trong tuần này.
- () Indonesian-born designer’s .Các cô dâu và những người khác đang tìm kiếm thiết bị bảo vệ cá nhân (PPE) thanh lịch đang tranh nhau mua các sáng tạo của nhà thiết kế gốc Indonesia để bảo vệ khỏi virus corona.
- !Chỉ có anh ta mới có khả năng cướp lấy thất bại từ miệng chiến thắng!