Dịch

snatched

B2tính từ (adjective)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Vồ, chộp lấytính từGood-looking.
  2. Eo thon, eo con kiếntính từHaving a narrow waist.
  3. Thon nhỏ, thắt nhỏtính từNarrow.
  4. Quá khứ và phân từ quá khứ của snatchđộng từsimple past and past participle of snatch

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snatchedDạng gốc (base form)
  2. more snatchedSo sánh hơn (comparative)
  3. most snatchedSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

snatched waistdanh từVòng eo thon gọn của một người đầy gợi cảm; hình đồng hồ cát
have one's wig snatchedđộng từBị sốc hoặc choáng váng

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Chuẩn nét
  1. Chuẩn nét, nuột nà, sắc nétHaving an attractive, sculpted appearance of face and/or body.

Họ từ (word family)

cùng gốc snatched

Ví dụ

  • “ , doesn’t 30, I’m 20 , I’m 30 ?” Catera , , .Catera Northup, một vũ công thoát y đến từ Rhode Island, chia sẻ: “Ai cũng bảo nên chờ đợi vì cơ thể phụ nữ chỉ nở nang trọn vẹn khi tầm 30 tuổi, nhưng tôi mới 20, cớ sao phải đợi đến 30 tuổi mới được dáng chuẩn đẹp chứ?”
  • .Lucinda gây ấn tượng với cả lớp khi để lộ vòng eo con kiến bên dưới chiếc áo nỉ rộng thùng thình.
  • “ ?” “ .” . “ , .” .“Cậu biết tớ đang quảng cáo cho một dòng sản phẩm mới không?” “Nhìn vòng eo siêu thon của cậu là tớ nhận ra ngay.” Tôi lườm cô ấy một cái. “Đừng có ghen tị nha cưng.” Cả hai chúng tôi đều phá lên cười.

AI