Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
snappingly
trạng từ
(adverb)
Nghĩa chính
1
Kèm theo hành động hoặc âm thanh búng tay
trạng từ
không so sánh
(not comparable)
Accompanied by a snapping action or sound
Nguồn gốc
(etymology)
snapping
+
-ly
AI
1
Kèm theo hành động hoặc âm thanh búng tay
1
Kèm theo hành động hoặc âm thanh búng tay
1
Kèm theo hành động hoặc âm thanh búng tay