Dịch

snape

C2động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 3 nghĩa
  1. Vát mép, gọt mépđộng từTo bevel the end of a timber to fit against an inclined surface.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. snapeNguyên thể (infinitive)
  2. snapesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. snapedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. snapingPhân từ I (present participle)

Cụm từ (phrase)

Snape with Thorpdanh từ riêngGiáo xứ dân sự ở Bắc Yorkshire, Anh, trước đây thuộc quận Hambleton, bao gồm làng Snape

3 nghĩa khác

Động từ (verb) 3
Hạn chế
  1. ngoại động từ (transitive)Hạn chế, kìm hãmTo check or curtail (the growth of something); also, to check or curtail the growth of (a plant, etc.).

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisnaipen“to injure; of sleet or snow: to nip; to criticize, rebuke, revile”
  2. từ tiếng Bắc Âu cổsneypa“to disgrace, dishonour; to outrage”
  3. từ tiếng German nguyên thủy*snupaną

Cùng gốc (doublet)sneap

Ví dụ

  • , .Nó phải được cắt và tỉa chính xác, và cạnh trên được vạch dấu để phù hợp với việc vát mép của từng đầu dầm.
  • , , , , , .Hắn không nhìn thấy gì, không nghe thấy gì, lao đi, không biết đi đâu, vừa quở trách vừa phát ra những tiếng kêu khàn đợt.
  • , . Jackson's .Khi tôi đọc Harry Potter, Snape mang khuôn mặt và giọng nói của thầy Jackson.

AI