Dịch

Smithsonian

C2tính từ (adjective)danh từ riêng (proper noun)

Nghĩa chính

  1. Thuộc về James Smithsontính từOf or pertaining to James Smithson (c.1765–1829), British mineralogist and chemist whose bequest was used to set up the Smithsonian Institution in the United States.
  2. Viện Smithsoniandanh từ riêngThe Smithsonian Institution, a group of museums and research centers established in 1846 and administered by the United States government.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. SmithsonianDạng gốc (base form)
  2. more SmithsonianSo sánh hơn (comparative)
  3. most SmithsonianSo sánh nhất (superlative)

Ví dụ

  • 1982, , , .Được xuất bản năm 1982, cuốn hướng dẫn máy tính hiện đã ngừng in này là một di vật thực sự, chứa đầy hàng tá hình ảnh đen trắng về những chiếc máy tính cồng kềnh mà bạn thà tìm thấy ở Viện Smithsonian còn hơn là trên bàn làm việc của bất kỳ ai ngày nay.
  • .Bảo tàng Hàng không và Vũ trụ Quốc gia là bảo tàng Smithsonian được ghé thăm nhiều nhất.
  • ?Công chúng có thể xem bao nhiêu mẫu vật tại Viện Smithsonian?

AI