Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
smeg
thán từ
(interjection)
động từ
(verb)
AU
nguồn
Nghĩa chính
1
Dùng như một lời chửi thề
thán từ
Used as a swear word.
2
Gây rối
động từ
To mess up.
Họ từ
(word family)
cùng gốc
smeg
smeg
gy
Xấu, hôi, kém cỏi
tính từ
smeg
ger
Người hoặc vật đáng ghét
danh từ
smeg
head
Kẻ ngốc
danh từ
smeg
matic
Có bựa sinh dục
tính từ, danh từ
Xem thêm 2 từ
Ví dụ
My
finances
are
completely
smegged
.
"
Sorry
I
smegged
up
your
face
,
man
.
"
Curry
shrugged
.
AI
1
Dùng như một lời chửi thề
2
Gây rối
1
Dùng như một lời chửi thề
2
Gây rối
1
Dùng như một lời chửi thề
2
Gây rối