smegmatic
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Có bựa sinh dụctính từOf, relating to, or containing smegma.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- smegmaticDạng gốc (base form)
- smegmaticsSố nhiều (plural)
- more smegmaticSo sánh hơn (comparative)
- most smegmaticSo sánh nhất (superlative)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Chất làm sạch
- A cleansing substance.
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhsmēgmaticus
Ví dụ
- […] , , , ; , , , , .