Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
small proportion
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
m
ɔː
l
p
ɹ
ə
ˈ
p
ɔː
ʃ
ə
n
/
US
/ˈ
s
m
ɔ
l
p
ɹ
ə
ˈ
p
ɔɹ
ʃ
ə
n
/
Nghĩa chính
1
Phần nhỏ, tỷ lệ ít
danh từ
a little part
Ví dụ
Only
a
small
proportion
of
the
budget
was
spent
.
Chỉ một phần nhỏ của ngân sách đã được chi.
AI
1
Phần nhỏ
1
Phần nhỏ
1
Phần nhỏ