Dịch

small proportion

danh từ (noun)
UK/ˈsmɔːl pɹəˈpɔːʃən/US/ˈsmɔl pɹəˈpɔɹʃən/

Nghĩa chính

  1. Phần nhỏ, tỷ lệ ítdanh từa little part

Ví dụ

  • .Chỉ một phần nhỏ của ngân sách đã được chi.

AI