Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
small minority
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
m
ɔː
l
m
aɪ
ˈ
n
ɒ
ɹ.
ɪ
.
t
i
/
US
/ˈ
s
m
ɔ
l
m
ɪ
ˈ
n
oɹ.
ɪ
.
t
i
/
Nghĩa chính
1
Một nhóm nhỏ, số ít
danh từ
a very few people or things within a larger group
Ví dụ
Only
a
small
minority
voted
for
the
new
policy
.
Chỉ một nhóm nhỏ đã bỏ phiếu cho chính sách mới.
AI
1
Một nhóm nhỏ
1
Một nhóm nhỏ
1
Một nhóm nhỏ