Dịch

small minority

danh từ (noun)
UK/ˈsmɔːl maɪˈnɒɹ.ɪ.ti/US/ˈsmɔl mɪˈnoɹ.ɪ.ti/

Nghĩa chính

  1. Một nhóm nhỏ, số ítdanh từa very few people or things within a larger group

Ví dụ

  • .Chỉ một nhóm nhỏ đã bỏ phiếu cho chính sách mới.

AI