Dịch

small hours

danh từ (noun)
US/ˈsmɔl ˈaʊɚz/

Nghĩa chính

  1. Sáng sớm, ngay sau nửa đêm, khi hầu hết mọi người đang ngủdanh từchỉ dùng số nhiều (plural only)The very early morning, just after midnight, when most people are asleep.

Đồng nghĩa (synonym)

Cụm từ (phrase)

wee small hoursdanh từĐồng nghĩa với wee hours

Ví dụ

  • , , .
  • .
  • .

AI