Dịch

small fraction

danh từ (noun)
US/ˈsmɔl ˈfɹækʃən/

Nghĩa chính

  1. Một phần nhỏ, một phần ítdanh từa limited part of a total, quantity, or group

Ví dụ

  • .Chỉ một phần nhỏ ứng viên đã vượt qua kỳ thi cuối cùng.

AI