Dịch

slumness

danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Trạng thái hoặc chất lượng của một khu ổ chuộtdanh từkhông đếm được (uncountable)The state or quality of being a slum.
  2. Sự phổ biến của các khu ổ chuột trong một khu vựcdanh từkhông đếm được (uncountable)The prevalence of slums in an area.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

AI