Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slow process
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
l
əʊ
ˈ
p
ɹ
əʊ
.
s
ɛ
s
/
US
/ˈ
s
l
oʊ
ˈ
p
ɹ
ɑ
.
s
ɛ
s
/
Nghĩa chính
1
Quá trình chậm, tiến trình chậm
danh từ
a procedure that takes a long time
Ví dụ
Recovering
from
the
injury
was
a
slow
process
.
Việc hồi phục sau chấn thương là một quá trình chậm.
AI
1
Quá trình chậm
1
Quá trình chậm
1
Quá trình chậm