Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
slow food
danh từ
(noun)
UK
/ˈ
s
l
əʊ
ˈ
f
uː
d
/
US
/ˈ
s
l
oʊ
ˈ
f
u
d
/
nguồn
Nghĩa chính
1
Thực phẩm chế biến chậm
danh từ
không đếm được
(uncountable)
Food, in contrast to fast food, that is normally a part of a complete meal; especially the traditional cuisine of a region.
Họ từ
(word family)
Từ liên quan
(related word)
slow fashion
AI
1
Thực phẩm chế biến chậm
1
Thực phẩm chế biến chậm
1
Thực phẩm chế biến chậm