Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
slooplike
tính từ
(adjective)
Nghĩa chính
1
Giống hoặc đặc trưng của một chiếc sloop
tính từ
Resembling or characteristic of a sloop.
Nguồn gốc
(etymology)
sloop
+
-like
Ví dụ
When
all
this
loose
stuff
had
drifted
away
we
found
we
had
but
two
sails
,
the
mainsail
and
the
slooplike
sail
on
the
mizzenmast
[…]
They
were
all
single-masted
,
slooplike
little
sailboats
,
around
40
feet
in
length
,
with
enclosed
decks
and
an
engine
.
AI
1
Giống hoặc đặc trưng của một chiếc sloop
1
Giống hoặc đặc trưng của một chiếc sloop
1
Giống hoặc đặc trưng của một chiếc sloop