Nghĩa chính
- Ngủ đã sức; ngủ cho hết (tác dụng của cái gì)động từngoại động từ (transitive)To get rid of (a pain, illness, condition) by sleeping.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- sleep offNguyên thể (infinitive)
- sleeps offNgôi thứ ba số ít (third person singular)
- slept off (bất quy tắc)Quá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- sleeping offPhân từ I (present participle)
Quá khứ và phân từ II không theo quy tắc.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| sleep off something | Ngủ cho hết say, hết mệt | |
| sleep off one's headachecụm từ | cụm từ | Ngủ cho hết nhức đầu |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .
- , .