Dịch

sleech

danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Lớp bùn dày và mềm bị nước chảy để lại, thường dọc theo lòng sông hoặc bờ biểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thick, soft mud that was left behind by flowing water, usually alongside riverbeds or shorelines.
  2. Hỗn hợp bùn và đất sét mềm, không ổn định bên dưới Belfast, nơi nổi tiếng là khó xây dựngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft, unstable mixture of mud and clay beneath Belfast, which is known for being difficult to build on.
  3. Dỗ dànhđộng từTo coax, cajole.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sleechNguyên thể (infinitive)
  2. sleechesSố nhiều (plural)
  3. sleechedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. sleechingPhân từ I (present participle)

1 nghĩa khác

Động từ (verb) 1
Nhúng một cái bình vào nước để đổ đầy nó
  1. Nhúng một cái bình vào nước để đổ đầy nó; múc nước, như dùng một cái xôTo dip a vessel into water to fill it; to scoop up water, as with a bucket.

Họ từ (word family)

cùng gốc sleech

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisliche
  2. từ tiếng Anh cổ*sliċ“mud, sludge”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*sliki

Cùng gốc (doublet)slitchsludge

AI