sleech
danh từ (noun)động từ (verb)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Lớp bùn dày và mềm bị nước chảy để lại, thường dọc theo lòng sông hoặc bờ biểndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Thick, soft mud that was left behind by flowing water, usually alongside riverbeds or shorelines.
- Hỗn hợp bùn và đất sét mềm, không ổn định bên dưới Belfast, nơi nổi tiếng là khó xây dựngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A soft, unstable mixture of mud and clay beneath Belfast, which is known for being difficult to build on.
- Dỗ dànhđộng từTo coax, cajole.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Nhúng một cái bình vào nước để đổ đầy nó
- Nhúng một cái bình vào nước để đổ đầy nó; múc nước, như dùng một cái xôTo dip a vessel into water to fill it; to scoop up water, as with a bucket.